tự liệu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Tự mình suy tính, lo liệu và quyết định việc của bản thân: Hành động cá nhân tự cân nhắc, sắp xếp và giải quyết công việc mà không cần sự chỉ bảo hay can thiệp từ người khác.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy đã tự liệu mọi việc trong chuyến đi xa. (Anh ấy đã tự mình lo liệu mọi việc trong chuyến đi xa.)
- Cô ấy trưởng thành hơn khi biết tự liệu cuộc sống của mình. (Cô ấy trưởng thành hơn khi biết tự mình lo liệu cuộc sống của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Tự liệu thân": Tự mình lo liệu, chăm sóc cho bản thân mình.
- Con cái đã lớn, cha mẹ có thể yên tâm để chúng tự liệu thân. (Con cái đã lớn, cha mẹ có thể yên tâm để chúng tự lo liệu cho bản thân.)
"Tự biết tự liệu": Có khả năng và ý thức tự mình lo toan, sắp xếp.
- Nó là đứa trẻ tự biết tự liệu từ rất sớm. (Nó là đứa trẻ có khả năng tự lo liệu từ rất sớm.)
Biến thể và từ gần giống
Tự lo (động từ): Tự mình chăm lo, giải quyết.
- Cậu phải học cách tự lo cho bản thân. (Cậu phải học cách tự chăm lo cho bản thân.)
Tự quyết (động từ): Tự mình quyết định.
- Ở tuổi này, bạn nên tự quyết tương lai của mình. (Ở tuổi này, bạn nên tự mình quyết định tương lai của mình.)
Từ đồng nghĩa
- Tự chủ: Tự mình làm chủ, quyết định và chịu trách nhiệm.
- Tự giác: Tự mình có ý thức, không cần ai nhắc nhở.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này thường không đi kèm với phụ từ để tạo thành cụm động từ có nghĩa khác biệt rõ rệt. Nó thường được sử dụng độc lập hoặc kết hợp với tân ngữ như "tự liệu công việc", "tự liệu thân").
Thành ngữ liên quan
- "Ăn cây nào rào cây ấy" (Thành ngữ có ý tương đồng về tính tự lập, tự chịu trách nhiệm): Tự mình hưởng thụ hoặc gây ra điều gì thì phải tự mình lo liệu, chịu trách nhiệm về điều đó.
- Việc này anh đã nhận làm thì phải tự liệu, đúng là ăn cây nào rào cây ấy. (Việc này anh đã nhận làm thì phải tự lo liệu, đúng là tự mình phải chịu trách nhiệm.)
- Tự mình lo toan, định đoạt cho mình: Tự liệu công việc gia đình.